Nghĩa tiếng Việt
- Sự vắng vẻ, sự hiu quạnh.danh từ
- Cảnh cô đơn, sự cô độc.danh từ
Tiếng Nhật
- 孤独こどくsự cô độc, cô đơn
- 一人ぼっちひとりぼっちmột mình, cô đơn
Ví dụ
-
The old house filled her with loneliness.
-
He felt loneliness after the long holiday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép