Nghĩa tiếng Việt
- cô đơntính từ い
- Vắng vẻ, hiu quạnh.tính từ
- Cô đơn, cô độc, bơ vơ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was bored and lonely without her friends.
-
The room felt lonely after cleaning.
-
She felt lonely living in a big city alone.
-
to feel lonely
cảm thấy cô độc
-
to feel lonely for someone
(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) nhớ ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép