TanroDictionary Sổ từ

lonesome

/ˈləʊnsəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vắng vẻ, hiu quạnh.tính từ
  2. Cô đơn, cô độc, bơ vơ.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The lonesome street had no lights.

  2. She felt lonesome in the new city.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép