Nghĩa tiếng Việt
- Vắng vẻ, hiu quạnh.tính từ
- Cô đơn, cô độc, bơ vơ.tính từ
Tiếng Nhật
- 寂しいさびしいcô đơn, hiu quạnh
Ví dụ
-
The lonesome street had no lights.
-
She felt lonesome in the new city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép