Nghĩa tiếng Việt
- Vốn dài hạn.danh từ
Ví dụ
-
The long term capital was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈkæpətəl/
The long term capital was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép