Nghĩa tiếng Việt
- Hơi dài.danh từ
- Tính dài dòng; sự chán ngắt.danh từ
Ví dụ
-
His long-mindedness made the meeting feel endless.
-
The long-mindedness of the speech bored everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép