Nghĩa tiếng Việt
- Dài nhất.tính từ
- so sánh nhất của longtính từ い
Tiếng Nhật
- 最長さいちょうdài nhất
Ví dụ
-
This river is the longest in the region.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɑŋɡəst/
This river is the longest in the region.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép