Nghĩa tiếng Việt
- Khát khao, thiết tha.D
Ví dụ
-
He looked longingli at the sea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɔŋɪŋli/
He looked longingli at the sea.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép