Nghĩa tiếng Việt
- Kinh độ, độ kinh.danh từ
Tiếng Nhật
- 経度けいどkinh độ
Ví dụ
-
He kept the longitude on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɒŋɡɪtjuːd/
He kept the longitude on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép