Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn lại quá khứ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Old people often look back on over their lives.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lˈʊk bˈak/
Old people often look back on over their lives.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép