TanroDictionary Sổ từ

look like

/lʊk ˈlaɪk/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trông giống như, có vẻ như.động từ

Tiếng Nhật

  • 似るにるgiống, giống như; trông giống
  • めくcó vẻ ..., mang dáng dấp ... (vd: 春めく: có hơi xuân)

Ví dụ

  1. The dark clouds look like rain is coming soon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép