TanroDictionary Sổ từ

look out for

/lˈʊk ˈaʊt fɔː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chăm sóc, trông chừng cho.động từ
  2. Để ý, coi chừng.động từ

Ví dụ

  1. She looked out for her sister when she started school.

  2. We we told to look out for any suspicious behaviour.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép