Nghĩa tiếng Việt
- Chăm sóc, trông chừng cho.động từ
- Để ý, coi chừng.động từ
Ví dụ
-
She looked out for her sister when she started school.
-
We we told to look out for any suspicious behaviour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép