Nghĩa tiếng Việt
- Tôn trọng, ngưỡng mộ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She's looks up to her mother.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lˈʊk ˈʌp tuː/
She's looks up to her mother.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép