Nghĩa tiếng Việt
- Đường nhánh, đường vòng (đường xe lửa, đường dây điện báo).danh từ
Ví dụ
-
The train took a loop-line to the next town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈluːpˈlɑɪn/
The train took a loop-line to the next town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép