Nghĩa tiếng Việt
- Loài sâu đo.danh từ
- Bộ phận thùa khuyết áo (trong máy khâu).danh từ
Ví dụ
-
A looper damaged the garden leaves.
-
The looper in the machine jammed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép