Nghĩa tiếng Việt
- Lỗ châu maidanh từ
- Lổ (trên tường,...)danh từ
- Lỗ hổng (trong luật pháp, quy định,...)danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The plan has a loophole for careful readers.
-
A small loophole let in fresh air.
-
The law had a loophole they could use.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép