Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều của loopdanh từ
- Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của loopđộng từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/luːps/
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép