Nghĩa tiếng Việt
- Có vòng, có móc.tính từ
- , (từ lóng) điên rồ.tính từ
- , (từ lóng) láu cá, xỏ lá.tính từ
Ví dụ
-
The ribbon has a loopy design.
-
He sounded loopy after the long hike.
-
Don't trust his loopy promises.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép