TanroDictionary Sổ từ

loopy

/ˈluːpi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vòng, có móc.tính từ
  2. , (từ lóng) điên rồ.tính từ
  3. , (từ lóng) láu cá, xỏ lá.tính từ

Ví dụ

  1. The ribbon has a loopy design.

  2. He sounded loopy after the long hike.

  3. Don't trust his loopy promises.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép