Nghĩa tiếng Việt
- Không vừa khít, rộng lùng thùng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her loose-fitting coat was comfortable in winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈluːsˈfɪttin/
Her loose-fitting coat was comfortable in winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép