TanroDictionary Sổ từ

loose-fitting

/ˈluːsˈfɪttin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không vừa khít, rộng lùng thùng.tính từ

Tiếng Nhật

  • ぶかぶかrộng thùng thình
  • ルーズcẩu thả, lỏng lẻo (về giờ giấc, tiền bạc, lời hứa)

Ví dụ

  1. Her loose-fitting coat was comfortable in winter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép