Nghĩa tiếng Việt
- Lỏng, lỏng lẻo, lòng thòng.D
Tiếng Nhật
- たっぷりđầy đủ, dồi dào, nhiều
Ví dụ
-
The gate hung looseli on its hinge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈluːsli/
The gate hung looseli on its hinge.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép