Nghĩa tiếng Việt
- Trạng thái lỏng; trạng thái chùng, trạng thái không căng; trạng thái giãn, trạng thái lòng thòng.danh từ
- Trạng thái rộng, trạng thái lùng thùng (quần áo).danh từ
- Trạng thái xốp, trạng thái dễ làm cho tơi ra (đất).danh từ
- Tính mơ hồ, tính không chính xác; tính không chặt chẽ, tính phóng (lý luận, lập luận, viết văn...).danh từ
- Tính phóng đãng, tính phóng túng, tính không nghiêm, tính ẩu, tính bừa bãi... (đạo đức, kỷ luật...).danh từ
- Bệnh yếu ruột (hay ỉa chảy).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The looseness of the screw made the chair wobble.
-
The looseness of the shirt made it comfortable.
-
The looseness of the soil helped the roots grow.
-
The looseness of his argument made it hard to follow.
-
Her looseness with rules upset the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép