TanroDictionary Sổ từ

looseness

/luːsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng thái lỏng; trạng thái chùng, trạng thái không căng; trạng thái giãn, trạng thái lòng thòng.danh từ
  2. Trạng thái rộng, trạng thái lùng thùng (quần áo).danh từ
  3. Trạng thái xốp, trạng thái dễ làm cho tơi ra (đất).danh từ
  4. Tính mơ hồ, tính không chính xác; tính không chặt chẽ, tính phóng (lý luận, lập luận, viết văn...).danh từ
  5. Tính phóng đãng, tính phóng túng, tính không nghiêm, tính ẩu, tính bừa bãi... (đạo đức, kỷ luật...).danh từ
  6. Bệnh yếu ruột (hay ỉa chảy).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The looseness of the screw made the chair wobble.

  2. The looseness of the shirt made it comfortable.

  3. The looseness of the soil helped the roots grow.

  4. The looseness of his argument made it hard to follow.

  5. Her looseness with rules upset the whole team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép