Nghĩa tiếng Việt
- kẻ cướp bóc, kẻ cướp phá.danh từ
Ví dụ
-
A looter broke the shop window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈluːtə(r)/
A looter broke the shop window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép