Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của loot.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We can looting the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/luːtɪŋ/
We can looting the result quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép