Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của lootđộng từ
Ví dụ
-
He learned to loots the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/luːts/
He learned to loots the tool.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép