Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhảy cẫng.danh từ
- Nhảy cẫng lên; vừa chạy vừa nhảy cẫng lên.động từ
Ví dụ
-
The child made a happy lope across the yard.
-
The dog loped beside its owner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép