TanroDictionary Sổ từ

lope

/ləʊp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự nhảy cẫng.danh từ
  2. Nhảy cẫng lên; vừa chạy vừa nhảy cẫng lên.động từ

Ví dụ

  1. The child made a happy lope across the yard.

  2. The dog loped beside its owner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép