TanroDictionary Sổ từ

lopstick

/ˈlɑːpˌstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây xén hết cành dưới (để làm dấu).danh từ

Ví dụ

  1. He used a lopstick to mark the trail.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép