Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất quý tộc.danh từ
- Tính kiêu căng, tính ngạo mạn, tính hách dịch.danh từ
Ví dụ
-
His lordliness showed in his calm manners.
-
Her lordliness made the meeting tense.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép