TanroDictionary Sổ từ

lordly

/ˈlɔrdli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tính chất quý tộc, cao thượng, cao quý.tính từ
  2. Kiêu căng, ngạo mạn, hống hách, hách dịch.tính từ

Ví dụ

  1. The lordly option was chosen.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép