Nghĩa tiếng Việt
- Có tính chất quý tộc, cao thượng, cao quý.tính từ
- Kiêu căng, ngạo mạn, hống hách, hách dịch.tính từ
Ví dụ
-
The lordly option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɔrdli/
The lordly option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép