Nghĩa tiếng Việt
- Mắc tật ưỡn lưng.tính từ
Ví dụ
-
His lordotic back made sitting uncomfortable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lɔːrˈdɔːtɪk/
His lordotic back made sitting uncomfortable.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép