Nghĩa tiếng Việt
- Quyền thế, uy quyền, quyền lực; quyền chiếm hữu (của đại quý tộc phong kiến).danh từ
- Gia trang; lâu đài (của đại quý tộc phong kiến).danh từ
Ví dụ
-
The lordship was important at work.
-
The old lordship stood on the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép