TanroDictionary Sổ từ

lordship

/ˈlɔːdʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quyền thế, uy quyền, quyền lực; quyền chiếm hữu (của đại quý tộc phong kiến).danh từ
  2. Gia trang; lâu đài (của đại quý tộc phong kiến).danh từ

Ví dụ

  1. The lordship was important at work.

  2. The old lordship stood on the hill.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép