Nghĩa tiếng Việt
- Bẽ mặt, mất mặt.động từ
Ví dụ
-
The team had to lose face the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌluːz ˈfeɪs/
The team had to lose face the system.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép