TanroDictionary Sổ từ

lose face

/ˌluːz ˈfeɪs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bẽ mặt, mất mặt.động từ

Ví dụ

  1. The team had to lose face the system.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép