TanroDictionary Sổ từ

losel

/ˈloʊzəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kẻ vô giá trị, người không ra gì, đồ vô lại, đồ giá áo túi cơm.danh từ

Ví dụ

  1. Don't act like a losel at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép