TanroDictionary Sổ từ

losing

/ˈluːzin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhất định thua, nhất định thất bại, không hòng thắng.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It was a losing effort from the start.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép