Nghĩa tiếng Việt
- Nhất định thua, nhất định thất bại, không hòng thắng.tính từ
Tiếng Nhật
- 負けまけsự thua cuộc
Ví dụ
-
It was a losing effort from the start.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈluːzin/
It was a losing effort from the start.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép