Nghĩa tiếng Việt
- Sự không thích mất mát.danh từ
Ví dụ
-
She saw the loss aversion yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ əˈvɜːʒən/
She saw the loss aversion yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép