TanroDictionary Sổ từ

lossy

/ˈlɔsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mất, sự thiệt (dùng trong nén thông tin).tính từ

Ví dụ

  1. The lossi file kept only the main image.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép