Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của loseđộng từ
Tiếng Nhật
- 行方不明ゆくえふめいmất tích, không rõ tung tích
Ví dụ
-
I lost my wallet yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lɒst/
I lost my wallet yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép