TanroDictionary Sổ từ

lotic

/ˈloʊtɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước chảy; sống trong nước chảy.tính từ

Ví dụ

  1. Trout live in lotic water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép