Nghĩa tiếng Việt
- Nước chảy; sống trong nước chảy.tính từ
Ví dụ
-
Trout live in lotic water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈloʊtɪk/
Trout live in lotic water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép