TanroDictionary Sổ từ

lotion

/ˈləʊʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nước thơm (để gội đầu, để tắm).danh từ
  2. Thuốc rửa (vết thương).danh từ
  3. Chất cay, rượu.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She bought lotion for her dry hands.

  2. The nurse applied lotion to the cut.

  3. The lotion had a strong smell.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép