Nghĩa tiếng Việt
- Nước thơm (để gội đầu, để tắm).danh từ
- Thuốc rửa (vết thương).danh từ
- Chất cay, rượu.danh từ
Tiếng Nhật
- ローションnước dưỡng, lotion
Ví dụ
-
She bought lotion for her dry hands.
-
The nurse applied lotion to the cut.
-
The lotion had a strong smell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép