Nghĩa tiếng Việt
- Rất nhiều.tính từ
Ví dụ
-
I have lotsa work to finish before tonight.
-
I had lotsa proposals
Tôi đã có rất nhiều đề nghị
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlɒtə/
I have lotsa work to finish before tonight.
I had lotsa proposals
Tôi đã có rất nhiều đề nghị
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép