Nghĩa tiếng Việt
- Máy chất tải; thiết bị chất tải.danh từ
- Mobile loader.danh từ
- Máy chất tải lưu động.danh từ
- Cơ cấu nạp liệu.danh từ
- Bộ nạp: chương trình nạp.danh từ
- Người khuân vác.danh từ
Ví dụ
-
She saw the louder yesterday.
-
The louder played a key role.
-
Run the program louder for better sound quality.
-
program louder
bộ nạp chương trình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép