TanroDictionary Sổ từ

loudly

/ˈlɑʊdli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ầm ĩ, inh ỏi.D
  2. Nhiệt liệt, kịch liệt (ca ngợi, phản kháng).D
  3. Sặc sỡ, loè loẹt (màu sắc).D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The child laughed loudli in the room.

  2. They praised the work loudli.

  3. The shirt was loudli colored.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép