Nghĩa tiếng Việt
- Người hay đi thơ thẩn, người lang thang.danh từ
- Kẻ lười biếng.danh từ
Ví dụ
-
The lounger spent all day at the park.
-
That lounger never helps with chores.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép