TanroDictionary Sổ từ

lousy

/ˈlaʊzi/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có rận; có chấy.tính từ
  2. ghê gớm.tính từ
  3. (+ with) đầy rẫy, lắm, nhiều.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The lousy bed kept me awake.

  2. The soup tasted lousy after an hour.

  3. The old car was lousy with oil leaks.

  4. lousy with money

    lắm tiền nhiều của

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép