Nghĩa tiếng Việt
- Có rận; có chấy.tính từ
- ghê gớm.tính từ
- (+ with) đầy rẫy, lắm, nhiều.tính từ
Tiếng Nhật
- 下手くそへたくそ(miệt thị) vụng về, dở tệ
Ví dụ
-
The lousy bed kept me awake.
-
The soup tasted lousy after an hour.
-
The old car was lousy with oil leaks.
-
lousy with money
lắm tiền nhiều của
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép