TanroDictionary Sổ từ

louvre

/ˈluːvə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mái hắt ((cũng) louver boards).danh từ
  2. Nón (che) ống khói.danh từ
  3. Ván dội (đặt ở trên lầu chuông để dội tiếng xuống).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The louvre kept the sun out of the room.

  2. Smoke left through the louvre above the stove.

  3. The bell rang clearly through the louvre.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép