Nghĩa tiếng Việt
- Mái hắt ((cũng) louver boards).danh từ
- Nón (che) ống khói.danh từ
- Ván dội (đặt ở trên lầu chuông để dội tiếng xuống).danh từ
Tiếng Nhật
- ルーブルbảo tàng Louvre
Ví dụ
-
The louvre kept the sun out of the room.
-
Smoke left through the louvre above the stove.
-
The bell rang clearly through the louvre.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép