TanroDictionary Sổ từ

loved

/lʌvd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của loveđộng từ
  2. Thân ái; yêu quý.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She loved the story and asked for it again.

  2. The loved child smiled at the family.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép