Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của loveđộng từ
- Thân ái; yêu quý.tính từ
Tiếng Nhật
- 大好きだいすきrất thích, yêu thích
Ví dụ
-
She loved the story and asked for it again.
-
The loved child smiled at the family.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép