Nghĩa tiếng Việt
- đáng yêu; dễ thươngtính từ い
- Đẹp đẽ, xinh, đáng yêu, dễ thương, có duyên, yêu kiều.tính từ
- Thú vị, vui thú, thích thú.tính từ
- Đẹp (về mặt đạo đức).tính từ
- , (từ lóng) người đàn bà trẻ đẹp.danh từ
Tiếng Nhật
- 綺麗きれいđẹp
- 素敵すてきđẹp, tuyệt vời, duyên dáng, quyến rũ, tuyệt diệu
- 可愛らしいかわいらしいdễ thương, đáng yêu
- 愛しいいとしいđáng yêu, thân yêu, yêu dấu
- 結構けっこうtuyệt, tốt, hay
Ví dụ
-
She is such a lovely girl.
-
She wore a loveli smile at dinner.
-
It was a loveli walk by the lake.
-
His loveli action helped the whole class.
-
The crowd called her a loveli.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép