TanroDictionary Sổ từ

lovely

/ˈləvli/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. đáng yêu; dễ thươngtính từ い
  2. Đẹp đẽ, xinh, đáng yêu, dễ thương, có duyên, yêu kiều.tính từ
  3. Thú vị, vui thú, thích thú.tính từ
  4. Đẹp (về mặt đạo đức).tính từ
  5. , (từ lóng) người đàn bà trẻ đẹp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is such a lovely girl.

  2. She wore a loveli smile at dinner.

  3. It was a loveli walk by the lake.

  4. His loveli action helped the whole class.

  5. The crowd called her a loveli.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép