Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với tình nhân: Cũtính từ
Ví dụ
-
They exchanged loverlike smiles across the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlʌvlrɪk/
They exchanged loverlike smiles across the room.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép