Nghĩa tiếng Việt
- Của người yêu.tính từ
- Thú vị, xinh đẹp.tính từ
Ví dụ
-
The loverly gift made her feel very special.
-
The garden looks loverli in spring.
-
loverly attentions
sự ân cần của người yêu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép