Nghĩa tiếng Việt
- Sự tương tư, nỗi tương tư.danh từ
Ví dụ
-
His lovesickness kept him awake most nights.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈləvˌsɪknəs/
His lovesickness kept him awake most nights.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép