Nghĩa tiếng Việt
- Âu yếm, đằm thắm.D
Ví dụ
-
She spoke lovingli to the child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈlvinli/
She spoke lovingli to the child.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép