Nghĩa tiếng Việt
- Không quá sôi nổi, không quá gây xúc động.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We had a low-key dinner at home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈləʊki/
We had a low-key dinner at home.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép